
Ngày đăng: 20/03/2019
Khoảng cách xa nhất từ chỗ làm việc đến lối thoát gần nhất trong nhà sản xuất
|
Hạng sản xuất |
Bậc chịu lửa |
Khoảng cách xa nhất cho phép trong nhà, (m) |
||
|
Một tầng |
Nhà nhiều tầng |
|||
|
Hai tầng |
Trên hai tầng |
|||
|
A |
I và II |
50 |
40 |
40 |
|
B |
I và II |
100 |
75 |
75 |
|
C |
III IV V |
80 50 50 |
60 30 - |
60 - - |
|
D |
I và II III IV V |
100 50 50 |
Không quy định 60 40 - |
Không quy định 60 - - |
|
E |
I và II III IV V |
Không quy định 100 60 50 |
Không quy định 75 50 40 |
75 75 75 |
|
F |
Cấu kiện xây dựng chủ yếu của ngôi nhà (tường, cột, sàn phải là vật liệu không cháy) |
100 |
80 |
75 |
Chú thích:
1) Khoảng cách quy định trong bảng này, có thể áp dụng cho tầng một của nhà nhiều tầng như đối với nhà một tầng;
2) Khoảng cách quy định trong bảng này, cho phép tăng 5% nếu diện tích bình quân một chỗ làm việc của ca làm việc đông nhất trên 75m2;
3) Đối với các phòng có lối vào hành lang cụt, thì khoảng cách gần nhất từ cửa đi của phòng đến lối thoát trực tiếp ra ngoài, vào tiền sảnh hay buồng thang không quá 25m;
4) Khoảng cách quy định trong bảng này, được tính cả chiều dài hành lang giữa nếu hành lang giữa được coi là lối thoát nạn;
5) Trong nhà sản xuất một tầng, bậc chịu lửa I và II với sản xuất thuộc hạng C, khi không áp dụng được quy định trong bảng 5 thì lối thoát nạn phải bố trí theo chu vi ngôi nhà và khoảng cách không quá 75m.
bò một nắng, bò 1 nắng, bo mot nang, nai mot nang, nai một nắng