Bò một nắng Diệp An

Hỗ trợ doanh nghiệp

Khoảng Cách Tối Thiểu Từ Các Kho Lộ Thiên

Ngày đăng: 19/03/2019

 

Khoảng cách tối thiểu từ các kho lộ thiên có chứa vật liệu dễ cháy đến các ngôi nhà công trình được quy định trong bảng 8.

 

Kho

Khoảng cách từ kho đến nhà và công trình, (m)

Bậc chịu lửa

I ÷ II

III

IV ÷ V

(1)

(2)

(3)

(4)

Than đá khối lượng:

- Dưới 1000 tấn

- Từ 1000 tấn đến dưới 100.000 tấn

 

Không quy định

6

 

6

6

 

12

12

Than bùn cám:

- Từ 1000 tấn đến dưới 100.000 tấn

- Dưới 1000 tấn

 

24

18

 

30

24

 

36

30

Than bùn cục:

- Từ 1000 tấn đến dưới 100.000 tấn

- Dưới 1000 tấn

 

18

12

 

18

15

 

24

18

Củi gỗ (gỗ tròn, gỗ xẻ):

- Từ 1000m3 đến dưới 10.000m3

 

15

 

24

 

30

Vỏ bào, mạt cưa:

- Từ 1.000m3 đến 5.000m3

- Dưới 1000m3

 

18

13

 

30

13

 

36

24

Chất lỏng dễ cháy:

- Từ 1.000m3 đến dưới 2.000m3

- Từ 600m3 đến dưới 1.000m3

- Dưới 600m3

 

30

24

18

 

30

24

18

 

36

30

24

Chất lỏng cháy được:

- Từ 5.000m3 đến dưới 10.000m3

- Từ 3.000m3 đến dưới 5.000 m3

- Dưới 3.000 m3

- Dưới 1.000 m3

 

30

24

18

12

 

30

24

18

15

 

36

30

24

18


Chú thích:

1) Không quy định khoảng cách từ các ngôi nhà hay công trình đến các kho sau đây:

- kho than đá dưới 100 tấn

- kho chất lỏng dễ cháy và cháy được, có dung lượng dưới 100m3 hoặc kho than đá hay than bùn cám, than bùn cục có dung lượng dưới 1.000 tấn mà tường nhà về phía các kho này là tường ngăn cháy;

2) Đối với các kho gỗ, kho than, khi xếp cao hơn 2,5m, khoảng cách tối thiểu chỉ dẫn trong bảng 8 đối với nhà và công trình có bậc chịu lửa IV và Vphải tăng 28%;

3) Khoảng cách trong bảng 8 từ kho than bùn cám, than bùn cục, kho gỗ, kho chất lỏng dễ cháy và cháy được đến nhà và công trình có hạng sản xuất A và B cũng như đến nhà ở và nhà công cộng phải tăng 25%;

4) Khoảng cách từ trạm phân phối khí đốt đến nhà và công trình bên cạnh, được áp dụng ở điểm 6 của bảng.

bò một nắng, bo mot nang, bo 1 nang