
Ngày đăng: 22/06/2015
Trích QCVN 06/2010: AN TOÀN CHÁY CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
F.1. Cấu kiện tường
Bảng F 1 - Tường xây hoặc tường bê tông
|
TT |
Kết cấu và vật liệu |
Chiều dày nhỏ nhất không kể lớp trát (mm) để đảm bảo giới hạn chịu lửa |
|||||||||||
|
Cho cấu kiện chịu lực |
Cho cấu kiện không chịu lực |
||||||||||||
|
REI 240 |
REI 180 |
REI 120 |
REI 90 |
REI 60 |
REI 30 |
EI 240 |
EI 180 |
EI 120 |
EI 90 |
EI 60 |
EI 30 |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
1 |
Bê tông cốt thép, có chiều dày lớp bê tông bảo vệ nhỏ nhất của cốt thép chịu lực chính là 25 mm a) Không trát b) Trát Ximăng cát dày 12,5 mm c) Trát thạch cao – cát dày 12,5 mm d) Trát thạch cao – Vermiculite dày 12,5 mm |
180
|
-
|
100
|
100
|
75
|
75
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bê tông cốt liệu Cấp 2(c), không mịn a) Trát Ximăng cát dày 13 mm b) Trát thạch cao – cát dày 13 mm c) Trát thạch cao - Vermiculite dày 13 mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tường gạch đất sét nung, bê tông hoặc vôi - cát a) Không trát b) Trát Ximăng cát dày 13 mm c) Trát thạch cao – cát dày 13 mm |
200
|
200
|
100
|
100
|
100
|
100
|
170
|
170
|
100
|
100
|
75
|
75
|
|
|
d) Trát thạch cao – Vermiculite hoặc thạch cao – perlite (a) dày 13 mm |
100 |
- |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
- |
100 |
100 |
75 |
75 |
|
4 |
Tường Block bê tông cốt liệu Cấp 1(b) a) Không trát b) Trát Ximăng cát dày 12,5 mm c) Trát thạch cao – cát dày 12,5 mm d) Trát thạch cao – Vermiculite 12,5 mm |
150
|
-
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
-
|
75
|
75
|
75
|
50
|
|
5 |
Tường Block bê tông cốt liệu Cấp 2(c) a) Không trát b) Trát Ximăng cát dày 12,5 mm c) Trát thạch cao – cát dày 12,5 mm d) Trát thạch cao – Vermiculite 12,5 mm |
-
|
-
|
100
|
100
|
100
|
100
|
150
|
-
|
100
|
100
|
75
|
50
|
|
6 |
Tường Block bê tông xốp chưng áp có khối lượng thể tích từ 475 kG/m3 đến 1.200 kG/m3 |
180 |
140 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
- |
62 |
62 |
50 |
50 |
|
7 |
Tường bê tông lỗ, có 1 lõi rỗng nằm trong chiều dày tường, cốt liệu Cấp 1(b) a) Không trát b) Trát Ximăng cát dày 12,5 mm c) Trát thạch cao – cát dày 12,5 mm |
-
-
- |
-
-
- |
100
100
100 |
100
100
100 |
100
100
100 |
100
100
100 |
150
150
150 |
-
-
- |
100
100
100 |
100
75
75 |
75
75
75 |
75
75
75 |
|
|
d) Trát thạch cao – Vermiculite 12,5 mm |
- |
- |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
- |
75 |
75 |
75 |
62 |
|
8 |
Tường bê tông lỗ, có 1 lõi rỗng nằm trong chiều dày tường, cốt liệu Cấp 2(c) a) Không trát b) Trát Ximăng cát dày 12,5 mm c) Trát thạch cao – cát dày 12,5 mm d) Trát thạch cao – Vermiculite 12,5 mm |
-
-
-
- |
-
-
-
- |
-
-
-
- |
-
-
-
- |
-
-
-
- |
-
-
-
- |
150
150
150
125 |
-
-
-
- |
150
150
150
100 |
125
125
125
100 |
125
125
125
100 |
125
100
100
75 |
|
9 |
Tường gạch lỗ đất sét nung với tỷ lệ phần đặc lớn hơn 50% a) Trát Ximăng cát dày 12,5 mm b) Trát thạch cao – cát dày 12,5 mm c) Trát thạch cao – Vermiculite 12,5 mm |
-
-
- |
-
-
- |
-
-
- |
-
-
- |
-
-
- |
-
-
- |
-
-
200 |
- |
100 |
-
-
100 |
100
100
100 |
75
75
62 |
|
10 |
Tường rỗng có lớp tường ngoài xây bằng gạch nung hoặc block đất sét với chiều dày không nhỏ hơn 100 mm và lớp tường trong như sau: a) Xây bằng gạch hoặc block đất sét nung, hỗn hợp, bê tông hoặc vôi - cát b) Xây bằng gạch hoặc viên bê tông đặc hoặc lỗ, cốt liệu Cấp 1(b) |
100
100 |
100
100 |
100
100 |
100
100 |
100
100 |
100
100 |
75
75 |
-
- |
75
75 |
75
75 |
75
75 |
75
75 |
|
11 |
Tường rỗng với lớp tường ngoài xây bằng block đất sét nung có lỗ như mục 9 ở trên và lớp tường trong xây bằng viên bê tông xốp hấp hơi có khối lượng thể tích từ 480 kG/m3 đến 1.200 kG/m3 |
150 |
140 |
100 |
100 |
100 |
100 |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
75 |
|
CHÚ THÍCH: (a) Chỉ áp dụng trát perlite - thạch cao vào gạch đất sét nung. (b) “Cốt liệu Cấp 1” có nghĩa là: xỉ bọt, đá bọt, xỉ lò cao, viên tro bay, gạch vỡ và các sản phẩm đất sét nung (bao gồm cả viên gạch phồng), clinker nung già và đá vôi nghiền. (c) “Cốt liệu Cấp 2” có nghĩa là: sỏi cuội, đá granite và tất cả các dạng đá nghiền tự nhiên khác ngoài đá vôi. |
|||||||||||||