
Ngày đăng: 24/05/2020
|
1 |
Tờ trình (Đơn) xin phê duyệt tổng mặt bằng 1/500 |
|
|
Application for approving 1/500 master plan 呈请书 |
||
|
2 |
Giấy chứng nhận đầu tư |
|
|
Investment Certificate 投资执照 |
||
|
3 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của chủ đầu tư. |
|
|
Business registration Certificate of the Owner. 业主营业执照 |
||
|
4 |
Hợp đồng thuê đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
|
|
Land leasing Contract or Land Use Right Certificate 租凭用地合同 或 用地权许可证 |
||
|
5 |
Bản đồ hiện trạng vị trí lô đất (Đã được sở TN & MT kiểm định). |
|
|
Site map of land location (Tested by Department of Natural Resources and Environment) 现场地区图 |
||
|
6 |
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. |
|
|
Decision of approving the investment project. 经过核准的项目投资批阅书 |
||
|
7 |
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch của Cơ quan có thẩm quyền |
|
|
Decision of approving the planning task by the Authority 有关机关批阅的规划任务书 |
||
|
8 |
Quy định quản lý theo đồ án. (Theo Khoản 3, Điều 15, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/05/2015) 规划图案管理规定 |
|
|
9 |
Thuyết minh Quy hoạch tổng mặt bằng (Theo Khoản 2, Điều 18, Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/06/2016) 总平面规划图说明书 |
|
|
10 |
Bản vẽ thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 比例1/500的总平面规划设计图 设计图对准比例打印,最少03本彩色打印,以及03本开本A0打印以利审定和及批阅。其设计图成分包含如下: |
|
|
- |
Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỉ lệ 1/2000 hoặc 1/5000 比例1/2000 或1/5000的地区边界和位置图 |
|
|
- |
Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỉ lệ 1/500 评估建筑用地和景观建筑现场图,其比例1/500 |
|
|
- |
Các bản vẽ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỉ lệ 1/500 技术基础设施现场设计图,其比例1/500 |
|
|
- |
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỉ lệ 1/500 建筑用地规划平面图,其比例1/500 |
|
|
- |
Bản vẽ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan 空间,建筑,景观配置设计图 |
|
|
- |
Bản vẽ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỉ lệ 1/500 红线,建筑界线,技术基础设施保护边界设计图 |
|
|
- |
Các bản vẽ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỉ lệ 1/500 技术基础设施和环保规划设计图,其比例1/500 |
|
|
- |
Bản vẽ tổng hợp đường dây, đường ống, tỉ lệ 1/500 电线,管道综合设计图,其比例1/500 |
|
|
- |
Bản vẽ đánh giá môi trường chiến lược, tỉ lệ 1/500 评估环保设计图,其比例1/500 |
|
|
12 |
Hồ sơ khảo sát địa hình 地形考察文件 |
|
|
13 |
Đĩa CD (Lưu trữ toàn bộ hồ sơ đồ án quy hoạch bao gồm Thuyết minh, bản vẽ, và quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết) 储存光碟(储存全部图案规划文件:说明书,设计图,规划细节的管理规定) |
|
|
II |
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ QUY HOẠCH 设计单位 |
|
|
1 |
Giấy phép đăng ký kinh doanh của Đơn vị thiết kế. 营业执照 |
|
|
2 |
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị thiết kế. 资格许可证 |
|
|
3 |
Chứng chỉ hành nghề thiết kế của Chủ nhiệm đồ án Quy hoạch, Kỹ sư quy hoạch, Kỹ sư TK hạ tầng kỹ thuật tham gia lập đồ án Quy hoạch. 规划主任,规划工程师,基础设施设计师等的从业许可证 |
|
|
4 |
Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp (Công trình cấp II trở lên) 营业责任保险证(从等级II 以上) |