Bò một nắng Diệp An

Hỗ trợ doanh nghiệp

Danh Mục Thủ Tục Xin Phép Môi Trường

Ngày đăng: 23/05/2020

 

1 Giấy chứng nhận đầu tư

Investment certificate/

投资执照

2

 

Báo cáo dự án đầu tư

Report of  investment project

/投资项目报告书

3

 

Hợp đồng thuê đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 

Certificate of land use right/Land Lease contract/

用地许可证 或 租地合同

4

 

Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư

Total investment capital and Investment Resource/

投资金额成本

5 Các văn bản pháp lý khác liên quan: chủ trương, giới thiệu địa điểm(nếu có)

Other relevant legal documents: guidelines, location introduction  ... (if any)

有关其它材料

6

 

Văn bản thoả thuận của Công ty về việc đấu nối Hạ tầng kỹ thuật của KCN với Công trình (Bao gồm: Bản vẽ đấu nối điện, cấp nước, thoát nước sinh hoạt, thoát nước thải sản xuất, thoát nước mưa)

The Company's agreement about connection of technical infrastructure of the IP with the project (Including: Drawing of electrical connection, domestic water supply and drainage, indutrial waste water drainage, rain water drainage)

/ 与工业办管理厅协议的文件关于与基础设施系统的连接

 

7 Hồ sơ khảo sát địa chất: Báo cáo KSĐC, chứng chỉ NLHĐXD, chứng chỉ chủ trì KSĐC, BBNT hoàn thành KSĐC,…

Soil investigation documents: Survey report, Company Certificate, Staff Certificate, Minutes of Inspection for completing the soil investigation,…

地质钻探报告书

8                  

 

Thuyết minh báo cáo môi trường.

Description of environmental report /

环保说明书

9

 

Bản vẽ thiết kế cơ sở, bao gồm:
Basic design drawing/

初步设计图:

9.1

 

Sơ đồ vị trí dự án trong khu vực
Map of the project location in the area

现场项目位置图

9.2

 

Bản vẽ tọa độ vị trí khu đất (hệ VN2000)
Drawing of location coordinate of land (VN2000)

地区坐标位置图

9.3

 

Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện đầy đủ các hạng mục xây dựng và các công trình môi trường (như: hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải, kho chứa chất thải…), cây xanh
Drawing of Master Plan showed enough all construction items and environmental works (such as: wastewater treatment system, exhaust treatment system, waste storage ...), green trees /

全部项目的总体平面图,环保项目(表示:污排水处理系统,排气系统,废物储存, ),绿化区,

9.4

 

Bản vẽ mặt bằng cấp nước
Drawing of water supply plan

供水系统设计图

9.5

 

Bản vẽ mặt bằng tổng thể hệ thống thoát nước thải (trong đó thể hiện vật liệu, kích thước, vị trí đường thoát nước và điểm xả nước thải vào hệ thống thoát nước của khu vực…)
Master Plan drawing of waste water drainage system (showed the material, size, location of the drainage line and the point of wastewater discharge  into the drainage system of the area ...)

排污水系统平面图(其中表示 物料,尺寸,排水管道,区域排水系统)

9.6

 

- Bản vẽ tổng mặt bằng thể hiện vị trí các hạng mục của Công trình.
Master plan drawing showed the location of items /

总体配置平面图

9.7

 

- Thoát nước mưa, nước thải, vị trí bố trí điểm kiểm soát ô nhiễm không khí.
Rain water and waste water drainage, locations of air pollution control/

排雨水,污水系统,污气控制等位置